So sánh Ford Everest Titanium 2.0 4×4 và Toyota Fortuner 2.8V 4×4

0
4

Đây là hai biến thể cao nhất của Toyota Fortuner và Ford Everest 2018 tại thị trường Việt Nam. Sau khi giảm giá mạnh, Ford Everest hiện nay đã có giá gần bằng đối thủ.

Ngày 29/8 vừa qua, Ford Việt Nam đã chính thức giới thiệu Everest 2018 ra thị trường với giá bán giảm mạnh, nhiều thay đổi rất đáng chú ý giúp mẫu xe này tăng thêm tính cạnh tranh với các đối thủ trong cùng phân khúc. Phiên bản cao cấp nhất của Ford Everest 2018 là Titanium 4×4 2.0L có giá bán 1,399 tỷ đồng. Đây được xem là đối thủ của Toyota Fortuner 2.8V 4×4 2018 có giá bán 1,354 tỷ đồng.

Nếu như Ford Everest 2018 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan về Việt Nam thì Toyota Fortuner được nhập từ Indonesia. Dưới đây là những so sánh nhanh về trang bị tiêu chuẩn trên cả 2 mẫu xe này.

  Toyota Fortuner 2.8V 4×4 Ford Everest Titanium 2.0 4×4
 kích thước DxRxC (mm)  4.795 x 1.855 x 1.835 4.820 x 1.860 x 1.837

 Chiều dài trục cơ sở (mm) 2.745 2.850
 Khoảng sáng gầm xe (mm)  219 210
 Động cơ (cc)  Diesel 1GD-FTV 2.8 Bi-Turbo Diesel 2.0L
 Dung tích xi-lanh 

 2.755cc  1.996
 Công suất tối đa (PS / v/p)  174 / 3.400  210 / 3.750
 Mô-men xoắn cực đại (Nm / v/p) 450 / 2.400  500 / 1.750 – 2.000
 Dung tích bình nhiên liệu (lít)  80 

 80
 Hộp số   6 AT  10 AT 
 Hệ thống dẫn động   Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử  Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh
 Phanh trước/sau   Đĩa tản nhiệt/Đĩa   Đĩa/Đĩa 

 Hệ thống treo trước  Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
 Hệ thống treo sau  Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn, thanh ổn định liên kết
 Thông số lốp   265/60R18 265/50R20
 Múc tiêu hao nhiên liệu trung bình

 8,7 L/100km  Không công bố

Bảng so sánh thông số kỹ thuật của Toyota Fortuner 4×4 2.8V và Ford Everest Titanium 2.0 4×4.

 Dựa vào bảng so sánh trên ta cũng có thể dễ dàng nhận ra, Toyota Fortuner có kích thước cũng như chiều dài trục cơ sở nhỏ hơn so với đối thủ đến từ Ford. Khối động cơ 2.8L trên Fortuner cũng yếu hơn tới 36 mã lực và 50 Nm so với khối động cơ tăng áp kép 2.0L trên Everest 2018. Đặc biệt, trong khi mẫu xe đến từ Nhật chỉ được trang bị hộp số 6 cấp thì đối thủ đã sử dụng loại 10 cấp.

Trang bị tiêu chuẩn ngoại thất
  Toyota Fortuner 4×4 2.8V Ford Everest Titanium 2.0 4×4
Hệ thống đèn chiếc xa/chiếu gần LED Projector/LED Projector, tự động bật/tắt

HID/HID projector tự động bật/tắt
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED
Hệ thống đèn hậu LED LED

Gạt mưa tự động
Gương (Gập điện, sấy…) Có, tự động chỉnh ngày đêm Có, gập điện sấy điện
Khoá cửa/tay nắm cửa Smartkey Smartkey
Cảm biến trước

không
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến góc trước/sau Không

Mở cốp rảnh tay Không

 

Trang bị tiêu chuẩn nội thất
  Toyota Fortuner 4×4 2.8V Ford Everest Titanium 2.0 4×4
Khởi động start/stop

Vô lăng trợ lực điện Không
Ghế lái chỉnh điện Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng/60:40 Gập 60:40
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên Gập 50:50 sàn phẳng, điều chỉnh điện
Cửa sổ trời Không Có, Panorama

Hệ thống loa 6 loa 10 loa
Hệ thống giải trí Bluetooh/AUX/Audio/usb SYNC3/Apple Carplay/Android Auto
Hệ thống điều hoà hai vùng, tự động Tự động, 2 vùng độc lập Tự động, 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế hai

Cửa gió hàng ghế ba
Điện 230V không

 

Tính năng an toàn tiêu chuẩn

  Toyota Fortuner 4×4 2.8V Ford Everest Titanium 2.0 4×4
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Hệ thống hỗ trợ khởi hàng ngang dốc HSA
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC

Túi khí 6 7
Cảnh báo áp suất lốp không
Cảnh báo điểm mù không

Cảnh báo va chạm trước, tự động phanh không
Cảnh báo chệch làn đường không
Cruiser Control Có, adaptive kiểm soát khoảng cách
Hỗ trợ đỗ xe chủ động

không

 

Giá lăn bánh
  Toyota Fortuner 4×4 2.8V Ford Everest Titanium 2.0 4×4
Hà Nội 1.539.253.000 đồng 1.589.600.000 đồng

Thành phố Hồ Chí Minh 1.503.173.000 đồng 1.552.670.000 đồng



 Tới Nguyễn (Forum.autodaily.vn)

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận